thiên di

Học thuật
Thân thiện
thiên di

Chim thiên di bay về phương nam khi mùa đông đến.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển, dời đi đến một nơi khác để sinh sống: Hành động rời bỏ nơi trú để đến định cưmột vùng đất mới, thường của một cộng đồng, bộ tộc hoặc loài vật.
    • Chỉ sự di cư với quy mô lớn: Thường ám chỉ sự di chuyển tập thể của nhiều người hoặc nhiều cá thể động vật từ vùng này sang vùng khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Vào mùa thu, đàn chim bắt đầu thiên di về phương nam để tránh rét. (Vào mùa thu, đàn chim bắt đầu di cư về phương nam để tránh rét.)
    • Tổ tiên của bộ tộc chúng tôi đã thiên di đến vùng đất này từ hàng trăm năm trước. (Tổ tiên của bộ tộc chúng tôi đã di cư đến vùng đất này từ hàng trăm năm trước.)
    • Biến đổi khí hậu khiến nhiều loài động vật phải thiên di đến nơi môi trường sống phù hợp hơn. (Biến đổi khí hậu khiến nhiều loài động vật phải di chuyển đến nơi môi trường sống phù hợp hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thiên di theo mùa: Chỉ hành vi di cư tính chu kỳ, lặp đi lặp lại theo sự thay đổi của các mùa trong năm, thường thấycác loài chim hoặc thú.

    • Hiện tượng thiên di theo mùa của loài hươuBắc Mỹ một cảnh tượng ngoạn mục. (Hiện tượng di cư theo mùa của loài hươuBắc Mỹ một cảnh tượng ngoạn mục.)
  • Làn sóng thiên di: Cụm từ dùng để miêu tả một đợt di cư lớn, với số lượng đông đảo người cùng di chuyển trong một khoảng thời gian.

    • Chiến tranh đã gây ra làn sóng thiên di của hàng triệu người tị nạn. (Chiến tranh đã gây ra làn sóng di cư của hàng triệu người tị nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Di cư (động từ): Từ gần nghĩa, chỉ việc rời bỏ nơi đến nơimới. "Thiên di" thường mang sắc thái trang trọng, cổ xưa hoặc chỉ sự di chuyển tự nhiên của loài vật hơn so với "di cư".
  • Di tản (động từ): Di chuyển khẩn cấp để tránh một mối nguy hiểm (như thiên tai, chiến sự). Khác với "thiên di" thường kế hoạch lâu dài.
  • Tha hương (động từ/ cụm danh từ): Sốngđất khách, xa quê hương. Nhấn mạnh đến trạng thái sốngnơi xa lạ hơn hành động di chuyển.
Từ đồng nghĩa
  • Di trú: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc báo chí.
  • Dời đi: Cách nói đơn giản, trực tiếp hơn.
  • Chuyển : Từ chuyên môn thường dùng trong nhân khẩu học, xã hội học.
Thành ngữ liên quan
  • Thiên ditrú: Cụm từ cố định, nhấn mạnh cả hành động di chuyển ("thiên di") việc định cư, sinh sống (" trú") ở nơimới.
    • Lịch sử nhân loại ghi nhận nhiều cuộc thiên ditrú lớn. (Lịch sử nhân loại ghi nhận nhiều cuộc di cư định cư lớn.)
thiên di

Chim thiên di bay về phương nam khi mùa đông đến.

  1. Dời đi nơi khác.